恩

オン

Kanji thứ 237 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

grace; kindness; goodness; favor; mercy

ân huệ, lòng tốt

Số nét

10

Bộ n

心

tâm

Cấu trúc

⿱因心

Cách đọc

On’yomi
オン

Gợi nhớ

Bởi vì cảm xúc từ trái tim mà bạn cảm thấy biết ơn và cảm nhận ân huệ.

Từ ví dụ

  • 恩義 おんぎ

    debt of gratitude

    nợ ân tình

  • 報恩 ほうおん

    repayment of kindness

    đền đáp ơn nghĩa

  • 恩恵 おんけい

    benefit; blessing

    ân huệ, phước lành

Kanji N1 khác