但
タン/ただ.し
Kanji thứ 1118 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
however; but
tuy nhiên; nhưng
Số nét
7
Bộ n
亻
nhân đứng
Cấu trúc
⿰亻旦
Cách đọc
- On’yomi
- タン
- Kun’yomi
- ただ.し
Gợi nhớ
Một người và ánh bình minh biểu thị ý nghĩa tuy nhiên.
Từ ví dụ
但し ただしき
however / provided that
tuy nhiên / miễn là
但且 たん
merely
chỉ là
但書 ただしがき
proviso / note
điều khoản / chú thích