墾

コン/は.る・ひら.く

Kanji thứ 1121 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

ground-breaking; open up farmland

khai hoang; mở đất

Số nét

16

Bộ n

土

thổ

Cấu trúc

⿱貇土

Cách đọc

On’yomi
コン
Kun’yomi
は.る・ひら.く

Gợi nhớ

Một cánh đồng và cái xấu tạo nên việc khai phá đất mới.

Từ ví dụ

  • 開墾 かいこん

    land reclamation

    khai hoang

  • 墾地 こんち

    reclaimed land

    đất khai hoang

  • 墾闢 こんべき

    developing farmland

    phát triển đất nông nghiệp

Kanji N1 khác