慄
リツ/ふる.える・おそ.れる・おのの.く
Kanji thứ 1110 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
fear
sợ hãi
Số nét
13
Bộ n
忄
tâm đứng
Cấu trúc
⿰忄栗
Cách đọc
- On’yomi
- リツ
- Kun’yomi
- ふる.える・おそ.れる・おのの.く
Gợi nhớ
Trái tim và cây dẻ kết hợp tạo nên sự run rẩy vì sợ hãi.
Từ ví dụ
戦慄 せんりつ
trembling with fear
run rẩy vì sợ hãi
慄然 りつぜん
shuddering
rùng mình
慄慄 りつりつ
trembling (rare)
run rẩy