逓
テイ/かわ.る・たがいに
Kanji thứ 1122 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
relay; in turn; sending
chuyển tiếp; luân phiên
Số nét
10
Bộ n
⻌
bước đi
Cấu trúc
⿺⻌乕
Cách đọc
- On’yomi
- テイ
- Kun’yomi
- かわ.る・たがいに
Gợi nhớ
Một đế chế đang di chuyển gửi đi theo lượt.
Từ ví dụ
逓信 ていしん
communications / posts
viễn thông/bưu chính
逓減 ていげん
gradual decrease
giảm dần
逓増 ていぞう
gradual increase
tăng dần