衷

チュウ

Kanji thứ 1109 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

inmost; heart; mind; inside

trong cùng; tâm; tâm trí; bên trong

Số nét

9

Bộ n

衣

áo

Cấu trúc

⿻衣中

Cách đọc

On’yomi
チュウ

Gợi nhớ

Phần giữa và quần áo che giấu những cảm xúc bên trong trái tim.

Từ ví dụ

  • 衷心 ちゅうしん

    sincerity of heart

    tấm lòng chân thành

  • 苦衷 くちゅう

    predicament

    tình cảnh khó khăn

  • 衷情 ちゅうじょう

    true feelings (rare)

    tâm tình chân thật

Kanji N1 khác