天
テン/あまつ・あめ・あま
Kanji thứ 57 trong tổng 80 của N5
Nghĩa
Heavens; sky; imperial
Bầu trời
Số nét
4
Bộ n
大
đại
Cấu trúc
⿻一大
Cách đọc
- On’yomi
- テン
- Kun’yomi
- あまつ・あめ・あま
Gợi nhớ
Một nét dưới chữ đại — bầu trời ở phía trên tất cả mọi thứ.
Từ ví dụ
天気 てんき
weather
Thời tiết
雨天 うてん
rainy weather
Thời tiết mưa
天賦 てんぷ
natural gift; talent
Tài năng thiên bẩm