雨
ウ/あめ・あま
Kanji thứ 78 trong tổng 80 của N5
Nghĩa
Rain
Mưa
Số nét
8
Bộ n
雨
vũ
Cấu trúc
⿻帀⿰⺀⺀
Cách đọc
- On’yomi
- ウ
- Kun’yomi
- あめ・あま
Gợi nhớ
Những đám mây với giọt mưa rơi xuống - mưa!
Từ ví dụ
雨傘 あまがさ
Rain umbrella
Ô che mưa
大雨 おおあめ
Heavy rain
Mưa lớn
小雨 こさめ
Light rain / drizzle
Mưa nhỏ