晴

セイ/は-れる・は-らす

Kanji thứ 332 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Clear up / Fine weather

Quang đãng / Thời tiết đẹp

Số nét

12

Bộ n

日

nhật

Cấu trúc

⿰日青

Cách đọc

On’yomi
セイ
Kun’yomi
は-れる・は-らす

Gợi nhớ

Mặt trời tỏa sáng trên bầu trời xanh khi thời tiết quang đãng.

Từ ví dụ

  • 晴れる はれる

    To clear up (weather)

    Trời quang đãng

  • 快晴 かいせい

    Clear sky / Fine weather

    Trời trong xanh / Thời tiết đẹp

  • 晴れ はれ

    Clear weather

    Thời tiết đẹp

Kanji N3 khác