映
エイ/うつ-る・うつ-す
Kanji thứ 110 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Reflect / project
Phản chiếu / Chiếu
Số nét
9
Bộ n
日
nhật
Cấu trúc
⿰日央
Cách đọc
- On’yomi
- エイ
- Kun’yomi
- うつ-る・うつ-す
Gợi nhớ
Ánh sáng mặt trời chiếu những tia sáng trung tâm tạo ra phản chiếu.
Từ ví dụ
映画 えいが
Movie
Phim
映る うつる
To be reflected
Phản chiếu
上映 じょうえい
Screening
Công chiếu