日

ニチ・ジツ/ひ・か

Kanji thứ 7 trong tổng 80 của N5

Nghĩa

Day / Sun

Ngày / mặt trời

Số nét

4

Bộ n

日

nhật

Cấu trúc

⿴囗一

Cách đọc

On’yomi
ニチ・ジツ
Kun’yomi
ひ・か

Gợi nhớ

Một khung cửa sổ có thanh ngang — ánh mặt trời chiếu rọi qua đó.

Từ ví dụ

  • 日本 にほん

    Japan

    Nhật Bản

  • 毎日 まいにち

    Every day

    Mỗi ngày

  • 日曜日 にちようび

    Sunday

    Chủ nhật

Kanji N5 khác