柔

ジュウ・ニュウ/やわ.らか・やわ.らかい・やわ・やわ.ら

Kanji thứ 287 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Tender; weakness; gentleness; softness

mềm mại; linh hoạt

Số nét

9

Bộ n

木

mộc

Cấu trúc

⿱矛木

Cách đọc

On’yomi
ジュウ・ニュウ
Kun’yomi
やわ.らか・やわ.らかい・やわ・やわ.ら

Gợi nhớ

Một chiếc giáo mềm uốn cong như thân cây, tạo nên sự dịu dàng và linh hoạt.

Từ ví dụ

  • 柔道 じゅうどう

    judo

    nhu đạo

  • 柔軟 じゅうなん

    flexible; pliable

    linh hoạt; mềm dẻo

  • 柔らかい やわらかい

    soft

    mềm

Kanji N2 khác