募
ボ/つの(る)
Kanji thứ 281 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
recruit; solicit; raise
tuyển dụng; kêu gọi
Số nét
12
Bộ n
力
lực
Cấu trúc
⿱莫力
Cách đọc
- On’yomi
- ボ
- Kun’yomi
- つの(る)
Gợi nhớ
Sức mạnh ẩn sau cánh đồng dùng để chiêu mộ và tập hợp quân đội.
Từ ví dụ
応募 おうぼ
application; entry
ứng tuyển; đăng ký
募集 ぼしゅう
recruitment; collection
tuyển dụng; quyên góp
応募者 おうぼしゃ
applicant
người ứng tuyển