香

コウ・キョウ/か・かお(り)

Kanji thứ 70 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

fragrance; incense

Hương thơm; nước hoa

Số nét

9

Bộ n

香

hương

Cấu trúc

⿱禾日

Cách đọc

On’yomi
コウ・キョウ
Kun’yomi
か・かお(り)

Gợi nhớ

Ngũ cốc chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngọt ngào.

Từ ví dụ

  • 香水 こうすい

    perfume

    Nước hoa

  • 香り かおり

    aroma; fragrance

    Hương thơm

  • 香典 こうでん

    funeral gift money

    Tiền phúng điếu

Kanji N2 khác