希
キ/まれ
Kanji thứ 79 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
rare; hope; wish
Hiếm; hy vọng
Số nét
7
Bộ n
巾
khăn
Cấu trúc
⿱㐅布
Cách đọc
- On’yomi
- キ
- Kun’yomi
- まれ
Gợi nhớ
Vải dưới những đường chéo với hy vọng về những điều hiếm có.
Từ ví dụ
希望 きぼう
hope
Hy vọng
希少 きしょう
rare; scarce
Hiếm có
貴重な希望 きちょうなきぼう
precious hope
Hy vọng quý giá