隻
セキ
Kanji thứ 367 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
counter for ships; one of a pair
đơn vị tàu; một chiếc
Số nét
10
Bộ n
隹
Chuy
Cấu trúc
⿱隹又
Cách đọc
- On’yomi
- セキ
Gợi nhớ
Một con chim và bàn tay cầm một trong một cặp như một chiếc tàu.
Từ ví dụ
隻 せき
counter for ships
đơn vị đếm tàu
一隻 いっせき
one ship
một chiếc tàu
数隻 すうせき
several vessels
vài chiếc tàu