郵

ユウ

Kanji thứ 324 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

mail; postal

thư từ; bưu điện

Số nét

11

Bộ n

阝

ấp

Cấu trúc

⿰垂阝

Cách đọc

On’yomi
ユウ

Gợi nhớ

Một vùng đất và một cái hộp để chuyển phát thư từ.

Từ ví dụ

  • 郵便 ゆうびん

    mail; postal service

    thư từ; dịch vụ bưu chính

  • 郵便局 ゆうびんきょく

    post office

    bưu điện

  • 郵送 ゆうそう

    mailing; sending by mail

    gửi qua đường bưu điện

Kanji N2 khác