糸
シ/いと
Kanji thứ 331 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
thread; yarn; silk filament
chỉ; sợi
Số nét
6
Bộ n
糸
Sợi tơ
Cấu trúc
⿱幺小
Cách đọc
- On’yomi
- シ
- Kun’yomi
- いと
Gợi nhớ
Một cuộn chỉ được quấn quanh suốt chỉ.
Từ ví dụ
糸 いと
thread; yarn
chỉ; sợi
糸状 しじょう
threadlike
dạng sợi
金糸 きんし
gold thread
chỉ vàng