柱
チュウ/はしら
Kanji thứ 325 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
pillar; column; post
cột; trụ
Số nét
9
Bộ n
木
mộc
Cấu trúc
⿰木主
Cách đọc
- On’yomi
- チュウ
- Kun’yomi
- はしら
Gợi nhớ
Một cái cây và một cái trụ đứng làm cột chống đỡ ngôi nhà.
Từ ví dụ
霜柱 しもばしら
frost column
cột sương giá
柱 はしら
pillar
cột
電柱 でんちゅう
utility pole
cột điện