貯

チョ

Kanji thứ 322 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

store; save; keep

lưu trữ; tiết kiệm

Số nét

12

Bộ n

貝

bối

Cấu trúc

⿰貝宁

Cách đọc

On’yomi
チョ

Gợi nhớ

Một vỏ sò và một nhà kho dùng để tiết kiệm tiền.

Từ ví dụ

  • 貯金 ちょきん

    savings; deposit

    tiết kiệm; tiền gửi

  • 貯蔵 ちょぞう

    storage; preservation

    lưu trữ; bảo quản

  • 貯蓄 ちょちく

    savings

    tiền tiết kiệm

Kanji N2 khác