甘

カン/あま.い・あま.える・あま.やかす・うま.い

Kanji thứ 168 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Sweet; coax; pamper; be content; sugary

ngọt; nuông chiều

Số nét

5

Bộ n

甘

cam

Cấu trúc

⿻廿一

Cách đọc

On’yomi
カン
Kun’yomi
あま.い・あま.える・あま.やかす・うま.い

Gợi nhớ

Một thứ gì đó ngọt ngào trong miệng - tựa như mật hoa.

Từ ví dụ

  • 甘い あまい

    sweet

    ngọt

  • 甘え あまえ

    dependence; indulgence

    sự nuông chiều; phụ thuộc

  • 甘え あまえ

    indulgence, dependence

    sự nuông chiều; phụ thuộc

Kanji N2 khác