傾
ケイ/かたむ(く)・かたむ(ける)
Kanji thứ 308 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
lean; incline; slant
nghiêng, dốc
Số nét
13
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻頃
Cách đọc
- On’yomi
- ケイ
- Kun’yomi
- かたむ(く)・かたむ(ける)
Gợi nhớ
Một người và cái đầu nghiêng về phía dốc.
Từ ví dụ
傾く かたむく
to tilt; to lean
nghiêng, dốc
傾斜 けいしゃ
slope; incline
độ dốc, độ nghiêng
傾向 けいこう
tendency
khuynh hướng