靴

カ/くつ

Kanji thứ 360 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Shoes / Footwear

Giày / Dép

Số nét

13

Bộ n

革

cách

Cấu trúc

⿰革化

Cách đọc

On’yomi
カ
Kun’yomi
くつ

Gợi nhớ

Vật liệu da được thiết kế năng động bao quanh bàn chân để làm giày.

Từ ví dụ

  • 靴 くつ

    Shoes

    Giày

  • 靴下 くつした

    Socks

    Tất

  • 雨靴 あまぐつ

    Rain boots

    Ủng đi mưa

Kanji N3 khác