鼓

コ/つづみ

Kanji thứ 619 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

drum; beat; rouse; muster

trống; nhịp điệu

Số nét

13

Bộ n

鼓

cổ

Cấu trúc

⿰壴支

Cách đọc

On’yomi
コ
Kun’yomi
つづみ

Gợi nhớ

Cái trống được đánh bằng dùi để khích lệ mọi người.

Từ ví dụ

  • 鼓 つづみ

    hand drum

    trống cầm tay

  • 鼓動 こどう

    heartbeat / throb

    nhịp tim

  • 太鼓 たいこ

    drum

    trống

Kanji N1 khác