炉

ロ/いろり

Kanji thứ 628 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

hearth; furnace; kiln; reactor

lò sưởi; lò nung

Số nét

8

Bộ n

火

hỏa

Cấu trúc

⿰火戸

Cách đọc

On’yomi
ロ
Kun’yomi
いろり

Gợi nhớ

Lửa và cửa hợp lại tạo thành lò sưởi hoặc lò nung.

Từ ví dụ

  • 炉 ろ

    hearth / furnace

    lò sưởi; lò nung

  • 暖炉 だんろ

    fireplace / heater

    lò sưởi; máy sưởi

  • 炉端 ろばた

    fireside

    bên bếp lửa

Kanji N1 khác