粋
スイ/いき
Kanji thứ 613 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
chic; style; purity; essence; pith
sang trọng; tinh túy
Số nét
10
Bộ n
米
mễ
Cấu trúc
⿰米卆
Cách đọc
- On’yomi
- スイ
- Kun’yomi
- いき
Gợi nhớ
Gạo và con số chín mươi tạo nên vẻ thời thượng và thuần khiết.
Từ ví dụ
粋 いき
stylish / refined
phong cách
精粋 せいすい
essence / cream
tinh túy
粋な いきな
chic / smart
sang trọng