肥
ヒ/こ.える・こえ・こ.やす・こ.やし・ふと.る
Kanji thứ 626 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
fertilizer; get fat; fertile; manure; pamper
phân bón; béo lên; màu mỡ
Số nét
8
Bộ n
月
nguyệt
Cấu trúc
⿰月巴
Cách đọc
- On’yomi
- ヒ
- Kun’yomi
- こ.える・こえ・こ.やす・こ.やし・ふと.る
Gợi nhớ
Trăng và một chiếc đinh hợp lại thành việc bón phân và làm béo.
Từ ví dụ
肥料 ひりょう
fertilizer
phân bón
肥える こえる
to grow fat / fertile
trở nên béo; phì nhiêu
肥沃 ひよく
fertile
màu mỡ