墜

ツイ/お.ちる・お.つ

Kanji thứ 625 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

crash; fall (down)

rơi; sụp đổ

Số nét

15

Bộ n

土

thổ

Cấu trúc

⿱隊土

Cách đọc

On’yomi
ツイ
Kun’yomi
お.ちる・お.つ

Gợi nhớ

Một gò đất và một nhóm người đi theo hợp lại thành sự sụp đổ.

Từ ví dụ

  • 墜落 ついらく

    fall / crash

    rơi; đổ vỡ

  • 墜とす おとす

    to drop

    làm rơi

  • 転墜 てんつい

    tumbling fall

    cú ngã

Kanji N1 khác