羊
ヨウ/ひつじ
Kanji thứ 627 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
sheep
cừu
Số nét
6
Bộ n
羊
dương
Cấu trúc
⿱䒑𰀁
Cách đọc
- On’yomi
- ヨウ
- Kun’yomi
- ひつじ
Gợi nhớ
Một con cừu với chiếc đầu có sừng.
Từ ví dụ
羊 ひつじ
sheep
con cừu
羊肉 ひつじにく
mutton / lamb
thịt cừu
羊飼い ひつじかい
shepherd
người chăn cừu