卸
シャ/おろ.す・おろし・おろ.し
Kanji thứ 919 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
wholesale
bán buôn
Số nét
9
Bộ n
卩
ấn
Cấu trúc
⿰𦈢卩
Cách đọc
- On’yomi
- シャ
- Kun’yomi
- おろ.す・おろし・おろ.し
Gợi nhớ
Giống như cách một quan chức dừng lại, việc bán buôn được thực hiện.
Từ ví dụ
卸す おろす
to sell wholesale
bán buôn
卸売り おろしうり
wholesale
bán sỉ
卸し金 おろしがね
grater
cái nạo