幣
ヘイ/ぬさ
Kanji thứ 926 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
cash; bad habit; humble prefix; gift; Shinto offerings of cloth
tiền tệ; vật phẩm cúng tế
Số nét
15
Bộ n
巾
vải
Cấu trúc
⿱敝巾
Cách đọc
- On’yomi
- ヘイ
- Kun’yomi
- ぬさ
Gợi nhớ
Mảnh vải khiêm tốn dùng làm lễ vật trong đạo Shinto.
Từ ví dụ
貨幣 かへい
coin / currency
tiền xu; tiền tệ
紙幣 しへい
banknote / paper money
tiền giấy
幣 ぬさ
offering (Shinto)
lễ vật Shinto