渓
ケイ/たに・たにがわ
Kanji thứ 920 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
mountain stream; valley
suối núi; thung lũng
Số nét
11
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵⿱⺤夫
Cách đọc
- On’yomi
- ケイ
- Kun’yomi
- たに・たにがわ
Gợi nhớ
Nước và cái nêm kết hợp lại tạo thành suối núi.
Từ ví dụ
渓 たに
valley / ravine
thung lũng
渓谷 けいこく
valley / gorge
thung lũng; hẻm núi
渓流 けいりゅう
mountain stream
suối núi