謡

ヨウ/うた.い・うた.う

Kanji thứ 921 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

song; sing; ballad; noh chanting

bài hát; ca hát

Số nét

16

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言䍃

Cách đọc

On’yomi
ヨウ
Kun’yomi
うた.い・うた.う

Gợi nhớ

Lời nói và mảnh ngói tạo nên một bài hát hay bản ballad.

Từ ví dụ

  • 民謡 みんよう

    folk song

    dân ca

  • 歌謡 かよう

    song

    bài hát

  • 歌謡曲 かようきょく

    popular song

    nhạc pop

Kanji N1 khác