賓

ヒン/まろうど・したがう

Kanji thứ 931 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

V.I.P.; guest

khách quý; thượng khách

Số nét

15

Bộ n

貝

vỏ sò

Cấu trúc

⿳㝉少貝

Cách đọc

On’yomi
ヒン
Kun’yomi
まろうど・したがう

Gợi nhớ

Mái nhà và vỏ sò kết hợp đón chào những vị khách quý.

Từ ví dụ

  • 賓客 ひんきゃく

    guest / visitor

    khách

  • 来賓 らいひん

    guest of honor

    khách danh dự

  • 国賓 こくひん

    state guest

    quốc khách

Kanji N1 khác