施

シ・セ/ほどこ.す

Kanji thứ 108 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

give; bestow; perform; alms

ban phát, thực hiện

Số nét

9

Bộ n

方

phương

Cấu trúc

⿸𭤨也

Cách đọc

On’yomi
シ・セ
Kun’yomi
ほどこ.す

Gợi nhớ

Một lá cờ và một người đang làm từ thiện.

Từ ví dụ

  • 実施 じっし

    implementation

    thực thi

  • 施行 しこう

    enforcement (of law)

    thi hành

  • 実施中 じっしちゅう

    being implemented; under way

    đang thực hiện

Kanji N1 khác