志
シ/シリング・こころざ.す・こころざし
Kanji thứ 98 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
intention; plan; resolve; aspire; motive
Ý định; chí hướng
Số nét
7
Bộ n
心
bộ tâm
Cấu trúc
⿱士心
Cách đọc
- On’yomi
- シ
- Kun’yomi
- シリング・こころざ.す・こころざし
Gợi nhớ
Một học giả mang theo một trái tim đầy ý định.
Từ ví dụ
志願 しがん
application / wish
Nguyện vọng
志 こころざし
aspiration / will
Chí hướng; ý chí
立志 りっし
ambition
Hoài bão