博
ハク・バク
Kanji thứ 106 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
Dr.; command; esteem; win acclaim; Ph.D.
tiến sĩ, uyên bác
Số nét
12
Bộ n
十
thập
Cấu trúc
⿰十尃
Cách đọc
- On’yomi
- ハク・バク
Gợi nhớ
Số mười và một đơn vị đo giúp đạt được kiến thức sâu rộng.
Từ ví dụ
博士 はかせ
doctorate; PhD
tiến sĩ
博識 はくしき
erudition; extensive knowledge
uyên bác
博学 はくがく
great learning; erudition
học rộng