憶

オク

Kanji thứ 182 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

Recollection; think; remember

hồi ức; suy nghĩ; ghi nhớ

Số nét

16

Bộ n

忄

tâm đứng

Cấu trúc

⿰忄意

Cách đọc

On’yomi
オク

Gợi nhớ

Trái tim giữ lấy ý niệm, đó chính là sự hồi ức.

Từ ví dụ

  • 記憶 きおく

    memory; recollection

    trí nhớ

  • 記憶 きおく

    memory

    trí nhớ

  • 追憶 ついおく

    recollection

    hồi tưởng

Kanji N1 khác