弥
ミ・ビ/や・いや・いよ.いよ・わた.る
Kanji thứ 395 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
all the more; increasingly
càng thêm; ngày càng
Số nét
8
Bộ n
弓
cung
Cấu trúc
⿰弓尓
Cách đọc
- On’yomi
- ミ・ビ
- Kun’yomi
- や・いや・いよ.いよ・わた.る
Gợi nhớ
Một chiếc cung nhỏ ngày càng được kéo căng.
Từ ví dụ
弥生 やよい
March (old name)
tháng Ba
弥生時代 やよいじだい
Yayoi period
thời kỳ Yayoi
弥次 やじ
joke / jeer
lời trêu chọc