仁

ジン・ニ・ニン

Kanji thứ 384 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

humanity; virtue; benevolence; charity; man

nhân đạo; lòng nhân từ

Số nét

4

Bộ n

亻

nhân đứng

Cấu trúc

⿰亻二

Cách đọc

On’yomi
ジン・ニ・ニン

Gợi nhớ

Hai người cùng thể hiện lòng nhân đạo và tử tế.

Từ ví dụ

  • 仁 じん

    benevolence / virtue

    lòng nhân từ

  • 仁義 じんぎ

    humanity and justice

    nhân nghĩa

  • 仁徳 じんとく

    benevolent virtue

    đức nhân từ

Kanji N1 khác