弦

ゲン/つる

Kanji thứ 770 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

bowstring; chord; hypotenuse

dây cung; hợp âm; cạnh huyền

Số nét

8

Bộ n

弓

cung

Cấu trúc

⿰弓玄

Cách đọc

On’yomi
ゲン
Kun’yomi
つる

Gợi nhớ

Một cây cung và sự huyền bí tạo thành dây cung.

Từ ví dụ

  • 弦 つる

    bowstring

    dây cung

  • 弦楽 げんがく

    string music

    âm nhạc dây

  • 三弦 さんげん

    three-string (shamisen)

    ba dây (đàn shamisen)

Kanji N1 khác