割

カツ/わ-る・わり・わ-れる・わ-く

Kanji thứ 230 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Proportion / Divide / Split

Tỉ lệ / Chia tách

Số nét

12

Bộ n

刂

đao

Cấu trúc

⿰害刂

Cách đọc

On’yomi
カツ
Kun’yomi
わ-る・わり・わ-れる・わ-く

Gợi nhớ

Sử dụng dao để phân chia và tách các phần thành tỉ lệ.

Từ ví dụ

  • 割る わる

    To divide / split

    Chia ra

  • 割合 わりあい

    Ratio / Percentage

    Tỉ lệ

  • 割引 わりびき

    Discount

    Giảm giá

Kanji N3 khác