NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

割れる

われる

Romaji: wareru

Từ thứ 126 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

to break; to crack

vỡ

Câu ví dụ

皿が割れました。

さらがわれました。

Cái đĩa đã bị vỡ.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 1 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ