払
フツ/はら-う
Kanji thứ 241 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Pay / sweep away
Chi trả / Quét sạch
Số nét
5
Bộ n
扌
thủ
Cấu trúc
⿰扌厶
Cách đọc
- On’yomi
- フツ
- Kun’yomi
- はら-う
Gợi nhớ
Dùng tay gạt tiền đi để thanh toán.
Từ ví dụ
払う はらう
To pay
Chi trả
支払い しはらい
Payment
Khoản thanh toán
前払い まえばらい
Prepayment
Thanh toán trước