種
シュ/たね
Kanji thứ 234 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Species / Seed / Kind
Giống loài / Hạt giống
Số nét
14
Bộ n
禾
hòa
Cấu trúc
⿰禾重
Cách đọc
- On’yomi
- シュ
- Kun’yomi
- たね
Gợi nhớ
Những hạt ngũ cốc nặng được chọn lọc để gieo trồng.
Từ ví dụ
種 たね
Seed
Hạt giống
種類 しゅるい
Variety / Kind
Chủng loại
人種 じんしゅ
Race (of people)
Chủng tộc