都

ト・ツ/みやこ

Kanji thứ 220 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Metropolis / Capital / City

Đô thị / Thủ đô / Thành phố

Số nét

11

Bộ n

阝

gò

Cấu trúc

⿰者阝

Cách đọc

On’yomi
ト・ツ
Kun’yomi
みやこ

Gợi nhớ

Một khu vực nơi mọi người tụ họp hình thành nên một đô thị.

Từ ví dụ

  • 都会 とかい

    City / Metropolis

    Thành phố / Đô thị

  • 首都 しゅと

    Capital city

    Thủ đô

  • 都合 つごう

    Convenience / Circumstances

    Sự tiện lợi / Hoàn cảnh

Kanji N3 khác