例

レイ/たと-える

Kanji thứ 228 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Example / Custom / Instance

Ví dụ / Tập quán / Trường hợp

Số nét

8

Bộ n

亻

nhân

Cấu trúc

⿰亻列

Cách đọc

On’yomi
レイ
Kun’yomi
たと-える

Gợi nhớ

Một người tuân theo một quy tắc hoặc hàng lối như một ví dụ.

Từ ví dụ

  • 例 れい

    Example / Instance

    Ví dụ

  • 例えば たとえば

    For example

    Ví dụ như

  • 例外 れいがい

    Exception

    Ngoại lệ

Kanji N3 khác