閲

エツ/けみ.する

Kanji thứ 935 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

review; inspection; revision

xem xét; kiểm tra

Số nét

15

Bộ n

門

cổng

Cấu trúc

⿵門兑

Cách đọc

On’yomi
エツ
Kun’yomi
けみ.する

Gợi nhớ

Cổng và sự trao đổi kết hợp để kiểm tra và đánh giá.

Từ ví dụ

  • 校閲 こうえつ

    proofreading; revision

    hiệu đính; sửa lỗi

  • 閲覧 えつらん

    perusal; reading (in library)

    đọc; xem tài liệu

  • 閲覧室 えつらんしつ

    reading room

    phòng đọc

Kanji N1 khác