祭
サイ/まつ.る・まつ.り・まつり
Kanji thứ 210 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Ritual; offer prayers; celebrate; deify; enshrine; worship
nghi lễ; lễ hội; cúng bái
Số nét
11
Bộ n
示
thị
Cấu trúc
⿱⿰𱼀又示
Cách đọc
- On’yomi
- サイ
- Kun’yomi
- まつ.る・まつ.り・まつり
Gợi nhớ
Một bàn tay đặt thịt lên bàn thờ - lễ vật dâng cúng.
Từ ví dụ
祭 まつり
festival
lễ hội
祭り まつり
festival
lễ hội
祭り まつり
festival
lễ hội