貸
タイ/か-す
Kanji thứ 153 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Lend
Cho mượn
Số nét
12
Bộ n
貝
bối
Cấu trúc
⿱代貝
Cách đọc
- On’yomi
- タイ
- Kun’yomi
- か-す
Gợi nhớ
Cho ai đó mượn tiền hoặc vật dụng thay thế.
Từ ví dụ
貸す かす
To lend
Cho mượn
賃貸 ちんたい
Lease / Rent
Cho thuê
貸し出し かしだし
Lending out
Sự cho vay